CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐÔNG HẢI

DONG HAI GE., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐÔNG HẢI - DONG HAI GE., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 11/2, ngõ 222 Phú Viên, tổ 1, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107020383. Người đại diện pháp luật: *** *** Đông.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107020383 Ngày cấp08-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐÔNG HẢI Tên giao dịchDONG HAI GE., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11/2, ngõ 222 Phú Viên, tổ 1, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11/2, ngõ 222 Phú Viên, tổ 1, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0978661166 Người đại diện*** *** Đông
Giấy phép số Ngày hoạt động08-10-2015
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0107020383, DONG HAI GE., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
3 Trồng lúa A01110
4 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
5 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
6 Trồng cây mía A01140
7 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
8 Trồng cây lấy sợi A01160
9 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
10 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
11 Trồng cây hàng năm khác A01190
12 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
13 Trồng cây điều A01230
14 Trồng cây hồ tiêu A01240
15 Trồng cây cao su A01250
16 Trồng cây cà phê A01260
17 Trồng cây chè A01270
18 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
19 Trồng cây lâu năm khác A01290
20 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
21 Chăn nuôi trâu, bò A01410
22 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
23 Chăn nuôi dê, cừu A01440
24 Chăn nuôi lợn A01450
25 Chăn nuôi gia cầm A0146
26 Chăn nuôi khác A01490
27 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
28 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
29 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
30 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
31 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
32 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
33 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
34 Khai thác gỗ A02210
35 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
36 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
37 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
38 Khai thác thuỷ sản biển A03110
39 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
40 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
41 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
42 Sản xuất giống thuỷ sản A03230