CÔNG TY TNHH IN CAO CẤP HÀ NỘI
HANOI PREMIUM PRINTING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH IN CAO CẤP HÀ NỘI - HANOI PREMIUM PRINTING CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Văn Giáp, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107020993. Người đại diện pháp luật: *** *** Uyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107020993 | Ngày cấp | 09-10-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH IN CAO CẤP HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOI PREMIUM PRINTING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Văn Giáp, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Uyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-10-2015 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0107020993, HANOI PREMIUM PRINTING CO.,LTD, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Văn Bình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 7 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 23 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 24 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 29 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 30 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 31 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 32 | Xuất bản sách | J58110 |
| 33 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 34 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | J58130 |
| 35 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 36 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 37 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 38 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 39 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 40 | Quảng cáo | M73100 |
| 41 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 42 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 43 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 44 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 45 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 46 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 49 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 50 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 51 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 52 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 53 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 54 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 55 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 56 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 57 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |