CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN VŨ

NGUYEN VU INTRA.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN VŨ - NGUYEN VU INTRA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Xóm 5, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107026272. Người đại diện pháp luật: *** *** Phi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107026272 Ngày cấp14-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN VŨ Tên giao dịchNGUYEN VU INTRA.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 5, Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Xã Yên Mỹ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 5, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì
Điện thoại0904202629 Người đại diện*** *** Phi
Giấy phép số Ngày hoạt động13-10-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107026272, NGUYEN VU INTRA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Yên Mỹ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
9 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng cây mía A01140
14 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Trồng cây hàng năm khác A01190
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
18 Trồng cây lâu năm khác A01290
19 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
22 Chăn nuôi dê, cừu A01440
23 Chăn nuôi lợn A01450
24 Chăn nuôi gia cầm A0146
25 Chăn nuôi khác A01490
26 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
27 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
28 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
29 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
30 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
33 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
34 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
35 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790