CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP SAO VIỆT

SAO VIET INDUSTRIAL CO., LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP SAO VIỆT - SAO VIET INDUSTRIAL CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 52, ngách 245/116, tổ 20A, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107030430. Người đại diện pháp luật: *** *** Thêm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107030430 Ngày cấp15-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP SAO VIỆT Tên giao dịchSAO VIET INDUSTRIAL CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 52, ngách 245/116, tổ 20A, phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 52, ngách 245/116, tổ 20A, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0947987668 Người đại diện*** *** Thêm
Giấy phép số Ngày hoạt động30-10-2015
Ngành nghề chính Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Mã ngànhC28140

Từ khoá: 0107030430, SAO VIET INDUSTRIAL CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
8 Đúc sắt thép C24310
9 Đúc kim loại màu C24320
10 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
11 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
14 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
15 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
16 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
17 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
18 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (ngành chính) C28140
19 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
20 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
21 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
22 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
23 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
24 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
25 Sửa chữa thiết bị điện C33140
26 Sửa chữa thiết bị khác C33190
27 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
28 Thu gom rác thải không độc hại E38110
29 Tái chế phế liệu E3830
30 Phá dỡ F43110
31 Chuẩn bị mặt bằng F43120
32 Lắp đặt hệ thống điện F43210
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
34 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
35 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
36 Bán buôn gạo G46310
37 Bán buôn thực phẩm G4632
38 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
41 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
42 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
43 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
44 Bán buôn tổng hợp G46900
45 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
46 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
47 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
48 Cho thuê xe có động cơ N7710
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
51 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
52 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
53 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
54 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
58 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
61 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
64 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
65 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
66 In ấn C18110
67 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
68 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
69 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
70 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730