CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH THỦY VIỆT NAM
THANH THUY VIET NAM ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH THỦY VIỆT NAM - THANH THUY VIET NAM ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn My Thượng, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107035855. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107035855 | Ngày cấp | 19-10-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH THỦY VIỆT NAM | Tên giao dịch | THANH THUY VIET NAM ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn My Thượng, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Oai |
| Điện thoại | 0978303250 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-10-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0107035855, THANH THUY VIET NAM ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thanh Oai, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Trồng lúa | A01110 |
| 3 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 4 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 5 | Trồng cây mía | A01140 |
| 6 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 7 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 8 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 11 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 12 | Trồng cây điều | A01230 |
| 13 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 14 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 15 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 16 | Trồng cây chè | A01270 |
| 17 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 18 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 21 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 26 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 30 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 31 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 32 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 33 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 34 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 35 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 37 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 41 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |