CÔNG TY TNHH CAMELLIA VIỆT NAM
CAMELLIA VIET NAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH CAMELLIA VIỆT NAM - CAMELLIA VIET NAM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 34, ngõ 243, tổ 22, đường Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107038020. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107038020 | Ngày cấp | 16-10-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CAMELLIA VIỆT NAM | Tên giao dịch | CAMELLIA VIET NAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 34, ngõ 243, tổ 22, đường Nam Dư, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 34, ngõ 243, tổ 22, đường Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-10-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0107038020, CAMELLIA VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 3 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 4 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 6 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 7 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 8 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 9 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 10 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |