CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH XUÂN SANG

XUAN SANG GREEN ENVIRONMENT .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH XUÂN SANG - XUAN SANG GREEN ENVIRONMENT .,JSC có địa chỉ tại Đội 3, thôn Quảng Yên, Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 3, thôn Quảng Yên, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107039320. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuyến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107039320 Ngày cấp16-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH XUÂN SANG Tên giao dịchXUAN SANG GREEN ENVIRONMENT .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 3, thôn Quảng Yên, Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 3, thôn Quảng Yên, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Quốc Oai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Xuyến
Giấy phép số Ngày hoạt động16-10-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107039320, XUAN SANG GREEN ENVIRONMENT .,JSC, Hà Nội, Xã Quốc Oai, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Yên Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng cây mía A01140
14 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
15 Trồng cây lấy sợi A01160
16 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây hàng năm khác A01190
19 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
20 Trồng cây điều A01230
21 Trồng cây hồ tiêu A01240
22 Trồng cây cao su A01250
23 Trồng cây cà phê A01260
24 Trồng cây chè A01270
25 Trồng cây lâu năm khác A01290
26 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
27 Chăn nuôi trâu, bò A01410
28 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
29 Chăn nuôi dê, cừu A01440
30 Chăn nuôi lợn A01450
31 Chăn nuôi gia cầm A0146
32 Chăn nuôi khác A01490
33 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
35 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
36 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
37 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
38 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
39 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
40 Khai thác gỗ A02210
41 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
42 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
43 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
44 Khai thác thuỷ sản biển A03110
45 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
46 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
47 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
48 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
49 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
50 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
51 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
52 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300