CÔNG TY CỔ PHẦN PT GIÁO DỤC HÀ NỘI
FRIZZY & LEO VIETNAM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN PT GIÁO DỤC HÀ NỘI - FRIZZY & LEO VIETNAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 24BT4-X2, Khu đô thị Bắc Linh Đàm mở rộng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107045645. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107045645 | Ngày cấp | 19-10-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PT GIÁO DỤC HÀ NỘI | Tên giao dịch | FRIZZY & LEO VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 24BT4-X2, Khu đô thị Bắc Linh Đàm mở rộng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 24BT4-X2, Khu đô thị Bắc Linh Đàm mở rộng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0909141284 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-10-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0107045645, FRIZZY & LEO VIETNAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 2 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 4 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 5 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 6 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 7 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 8 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 9 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 11 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |