CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐOÀN KẾT

DOAN KET ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐOÀN KẾT - DOAN KET ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn My Thượng, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107052811. Người đại diện pháp luật: *** *** Kết.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107052811 Ngày cấp22-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH ĐOÀN KẾT Tên giao dịchDOAN KET ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn My Thượng, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn My Thượng, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Oai
Điện thoại0987769168 Người đại diện*** *** Kết
Giấy phép số Ngày hoạt động21-10-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107052811, DOAN KET ENVIRONMENTAL GREEN JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thanh Oai, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Trồng lúa A01110
3 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
4 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
5 Trồng cây mía A01140
6 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
7 Trồng cây lấy sợi A01160
8 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
12 Trồng cây điều A01230
13 Trồng cây hồ tiêu A01240
14 Trồng cây cao su A01250
15 Trồng cây cà phê A01260
16 Trồng cây chè A01270
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
18 Trồng cây lâu năm khác A01290
19 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
22 Chăn nuôi dê, cừu A01440
23 Chăn nuôi lợn A01450
24 Chăn nuôi gia cầm A0146
25 Chăn nuôi khác A01490
26 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
27 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
28 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
29 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
30 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
31 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
32 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
33 Khai thác gỗ A02210
34 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
35 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
36 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
37 Khai thác thuỷ sản biển A03110
38 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
39 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
40 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
41 Sản xuất giống thuỷ sản A03230