CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG THÁI MINH

THAI MINH FASHION.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG THÁI MINH - THAI MINH FASHION.,JSC có địa chỉ tại Cụm Công nghiệp La Phù, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm Công nghiệp La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107053156. Người đại diện pháp luật: *** *** Lộc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107053156 Ngày cấp21-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG THÁI MINH Tên giao dịchTHAI MINH FASHION.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Cụm Công nghiệp La Phù, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Cụm Công nghiệp La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại0913059666 Người đại diện*** *** Lộc
Giấy phép số Ngày hoạt động21-10-2015
Ngành nghề chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng Mã ngànhM74100

Từ khoá: 0107053156, THAI MINH FASHION.,JSC, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
5 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Bán buôn tổng hợp G46900
26 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
27 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
28 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Bốc xếp hàng hóa H5224
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
36 Quảng cáo M73100
37 Hoạt động thiết kế chuyên dụng (ngành chính) M74100
38 Cho thuê xe có động cơ N7710
39 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
40 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
43 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
44 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
47 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
48 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
49 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
50 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
51 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
52 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
53 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
54 Sản xuất sợi C13110
55 Sản xuất vải dệt thoi C13120
56 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
57 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
58 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
59 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
60 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
61 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
62 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
63 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
64 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
65 Sản xuất giày dép C15200