CÔNG TY CỔ PHẦN THẢO NGUYÊN PHONG

THAO NGUYEN PHONG .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THẢO NGUYÊN PHONG - THAO NGUYEN PHONG .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 21, tổ 20, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107065377. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107065377 Ngày cấp26-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THẢO NGUYÊN PHONG Tên giao dịchTHAO NGUYEN PHONG .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21, tổ 20, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21, tổ 20, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam
Điện thoại0436439158 Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động23-10-2015
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107065377, THAO NGUYEN PHONG .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
21 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
22 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
23 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
24 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
27 Dịch vụ ăn uống khác I56290
28 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
29 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
30 Quảng cáo M73100
31 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
35 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
36 Trồng lúa A01110
37 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
38 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
39 Trồng cây mía A01140
40 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
41 Trồng cây lấy sợi A01160
42 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
44 Trồng cây hàng năm khác A01190
45 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
46 Trồng cây điều A01230
47 Trồng cây hồ tiêu A01240
48 Trồng cây cao su A01250
49 Trồng cây cà phê A01260
50 Trồng cây chè A01270
51 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
52 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
53 Chăn nuôi trâu, bò A01410
54 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
55 Chăn nuôi dê, cừu A01440
56 Chăn nuôi lợn A01450
57 Chăn nuôi gia cầm A0146
58 Chăn nuôi khác A01490
59 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
60 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
61 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
62 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
63 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
64 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
66 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
67 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
68 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
69 Hoạt động thể thao khác R93190
70 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
71 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
72 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
73 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
74 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
75 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300