CÔNG TY CỔ PHẦN MA SECI VIỆT NAM

MA SECI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MA SECI VIỆT NAM - MA SECI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tập thể xây lắp 4, tổ 10, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107065842. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107065842 Ngày cấp26-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MA SECI VIỆT NAM Tên giao dịchMA SECI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tập thể xây lắp 4, tổ 10, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tập thể xây lắp 4, tổ 10, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động23-10-2015
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107065842, MA SECI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
7 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Sửa chữa thiết bị khác C33190
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Dịch vụ ăn uống khác I56290
36 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
37 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
38 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
39 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
41 Quảng cáo M73100
42 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
43 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
44 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
49 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
50 Trồng lúa A01110
51 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
52 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
53 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
54 Trồng cây hàng năm khác A01190
55 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
56 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
57 Chăn nuôi trâu, bò A01410
58 Chăn nuôi dê, cừu A01440
59 Chăn nuôi lợn A01450
60 Chăn nuôi gia cầm A0146
61 Chăn nuôi khác A01490
62 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
63 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
64 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
65 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
66 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
67 Khai thác và thu gom than cứng B05100
68 Khai thác và thu gom than non B05200
69 Khai thác dầu thô B06100
70 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
71 Khai thác quặng sắt B07100
72 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
74 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
75 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
76 Khai thác và thu gom than bùn B08920
77 Khai thác muối B08930
78 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
81 Sản xuất sợi C13110
82 Sản xuất vải dệt thoi C13120
83 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
84 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
85 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
86 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
87 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
88 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
89 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
90 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
91 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
92 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
93 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
94 Sản xuất giày dép C15200
95 In ấn C18110
96 Dịch vụ liên quan đến in C18120
97 Sao chép bản ghi các loại C18200
98 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200