CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XANH HÀ NỘI

GTA HN.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XANH HÀ NỘI - GTA HN.,JSC có địa chỉ tại Tổ 6, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 6, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107066719. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107066719 Ngày cấp26-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XANH HÀ NỘI Tên giao dịchGTA HN.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 6, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 6, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Yên Nghĩa
Điện thoại0965261417 Người đại diện*** *** Giang
Giấy phép số Ngày hoạt động26-10-2015
Ngành nghề chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4773

Từ khoá: 0107066719, GTA HN.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Đồng Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
11 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
12 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4773
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
15 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
16 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
17 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
18 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
20 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
21 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
22 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
23 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
24 Sản xuất đường C10720
25 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
26 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
27 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
28 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
29 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
30 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300