CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THIÊN ÂN

THIEN AN INDUSTRIES CO., LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THIÊN ÂN - THIEN AN INDUSTRIES CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 3, khu A, tổ dân phố E664, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107078263. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107078263 Ngày cấp03-11-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THIÊN ÂN Tên giao dịchTHIEN AN INDUSTRIES CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3, khu A, tổ dân phố E664, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3, khu A, tổ dân phố E664, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoại0968287359 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động03-11-2015
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107078263, THIEN AN INDUSTRIES CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
6 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
25 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
26 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
30 Bán buôn gạo G46310
31 Bán buôn thực phẩm G4632
32 Bán buôn đồ uống G4633
33 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
34 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
37 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
39 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
40 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
41 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
42 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
43 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
44 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
45 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
46 Vận tải đường ống H49400
47 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
48 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
49 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
52 Bốc xếp hàng hóa H5224
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
54 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
55 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
56 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
57 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
58 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
59 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
60 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
61 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
62 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
63 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
64 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
65 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
66 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
67 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
68 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
69 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
70 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
71 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
72 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
73 Trồng lúa A01110
74 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
75 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
76 Trồng cây lấy sợi A01160
77 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
78 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
79 Trồng cây hàng năm khác A01190
80 Trồng cây cao su A01250
81 Trồng cây cà phê A01260
82 Trồng cây chè A01270
83 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
84 Trồng cây lâu năm khác A01290
85 Chăn nuôi trâu, bò A01410
86 Chăn nuôi lợn A01450
87 Chăn nuôi gia cầm A0146
88 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
89 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
90 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
91 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
92 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
93 Dịch vụ đóng gói N82920
94 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
95 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
96 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
97 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
98 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
99 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
100 Sản xuất sợi C13110
101 Sản xuất vải dệt thoi C13120
102 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
103 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
104 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
105 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
106 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
107 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
108 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
109 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
110 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
111 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
112 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
113 Sản xuất giày dép C15200
114 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
115 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
116 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
117 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
118 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
119 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
120 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200