CÔNG TY TNHH SẮT NGHỆ THUẬT THIÊN TÂN

THIEN TAN IRON CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẮT NGHỆ THUẬT THIÊN TÂN - THIEN TAN IRON CO.,LTD có địa chỉ tại Số 219 đường K2, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 219 đường K2, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107087194. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107087194 Ngày cấp06-11-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẮT NGHỆ THUẬT THIÊN TÂN Tên giao dịchTHIEN TAN IRON CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 219 đường K2, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 219 đường K2, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0976089806 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động05-11-2015
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107087194, THIEN TAN IRON CO.,LTD, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
9 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
13 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
14 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
15 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
16 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
17 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
18 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
19 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
20 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
21 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
22 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
23 Xây dựng nhà các loại F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
32 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Bán buôn tổng hợp G46900
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990