CÔNG TY TNHH CHỨNG NHẬN KNA
KNA CERTIFICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CHỨNG NHẬN KNA - KNA CERTIFICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3, hẻm 2, ngách 3, ngõ 15, tổ 3, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107087451. Người đại diện pháp luật: *** *** Luân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107087451 | Ngày cấp | 06-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHỨNG NHẬN KNA | Tên giao dịch | KNA CERTIFICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, hẻm 2, ngách 3, ngõ 15, tổ 3, Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Phường Phú Lương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, hẻm 2, ngách 3, ngõ 15, tổ 3, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương |
| Điện thoại | 0981222786 | Người đại diện | *** *** Luân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107087451, KNA CERTIFICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | K66210 | |
| 8 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 11 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 12 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 13 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 20 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |