CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI APC
APC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI APC - APC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 6, phố Hoa Lư, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, phố Hoa Lư, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107087980. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107087980 | Ngày cấp | 06-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI APC | Tên giao dịch | APC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, phố Hoa Lư, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, phố Hoa Lư, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0463280988 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Mã ngành | C1010 |
Từ khoá: 0107087980, APC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Lê Đại Hành
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) | C1010 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Trồng lúa | A01110 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 16 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 17 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 23 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |