CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC ĐẠI DƯƠNG
DAI DUONG CORRECT MECHANICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC ĐẠI DƯƠNG - DAI DUONG CORRECT MECHANICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 10 tổ 26 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107090937. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107090937 | Ngày cấp | 09-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH XÁC ĐẠI DƯƠNG | Tên giao dịch | DAI DUONG CORRECT MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10 tổ 26 phố Thanh Am, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10 tổ 26 phố Thanh Am, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0978257270 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sắt, thép, gang | Mã ngành | C24100 |
Từ khoá: 0107090937, DAI DUONG CORRECT MECHANICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 11 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 12 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 14 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 15 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 16 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 17 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 18 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 19 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 20 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 21 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 22 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 23 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 24 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 25 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 28 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 29 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 30 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 31 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 32 | Phá dỡ | F43110 |
| 33 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 34 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 35 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 36 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 37 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 38 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 39 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 40 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 41 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 42 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 43 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 44 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 45 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |