CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VIỆT NAM
VIET NAM SAFETY TRAINING AND ACCREDITATION JOINT STOCK COMPA
CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VIỆT NAM - VIET NAM SAFETY TRAINING AND ACCREDITATION JOINT STOCK COMPA có địa chỉ đăng ký tại Số 9 ngách 83/32 ngõ 83 đường Ngọc Hồi, tổ 7, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107091440. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107091440 | Ngày cấp | 10-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM SAFETY TRAINING AND ACCREDITATION JOINT STOCK COMPA |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 ngách 83/32 ngõ 83 đường Ngọc Hồi, tổ 7, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 ngách 83/32 ngõ 83 đường Ngọc Hồi, tổ 7, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 02436408666 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0107091440, VIET NAM SAFETY TRAINING AND ACCREDITATION JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 14 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 15 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 20 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 25 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 29 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 30 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 31 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 34 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 36 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 37 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |