CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QCT VIỆT NAM
QCT VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QCT VIỆT NAM - QCT VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 38 Xóm Tràng Trũng, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 38 Xóm Tràng Trũng, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107094120. Người đại diện pháp luật: *** *** Chuyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107094120 | Ngày cấp | 10-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QCT VIỆT NAM | Tên giao dịch | QCT VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 38 Xóm Tràng Trũng, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 38 Xóm Tràng Trũng, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chuyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107094120, QCT VIET NAM MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Dương Liễu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 6 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 9 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 10 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Quảng cáo | M73100 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 22 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |