CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯƠNG QUÊ
HUONG QUE SERVICES AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯƠNG QUÊ - HUONG QUE SERVICES AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA có địa chỉ tại Xóm Đầm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Đầm, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107096008. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107096008 | Ngày cấp | 11-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯƠNG QUÊ | Tên giao dịch | HUONG QUE SERVICES AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Đầm, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Đầm, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0987448718 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107096008, HUONG QUE SERVICES AND TRADING DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 17 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |