CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN TÂN KIẾN
TAN KIEN TRADING AND SERVICES PROPERTY JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN TÂN KIẾN - TAN KIEN TRADING AND SERVICES PROPERTY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại tầng 5, tòa nhà Tây Hà Tower, số 19 Tố Hữu, khu đô thị mới Ph, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: tầng 5, tòa nhà Tây Hà Tower,số 19 Tố Hữu, khu đô thị mới Ph, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107096907. Người đại diện pháp luật: *** *** Khôi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107096907 | Ngày cấp | 11-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN TÂN KIẾN | Tên giao dịch | TAN KIEN TRADING AND SERVICES PROPERTY JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | tầng 5, tòa nhà Tây Hà Tower, số 19 Tố Hữu, khu đô thị mới Ph, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | tầng 5, tòa nhà Tây Hà Tower,số 19 Tố Hữu, khu đô thị mới Ph, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 02432007925 | Người đại diện | *** *** Khôi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Mã ngành | L68200 |
Từ khoá: 0107096907, TAN KIEN TRADING AND SERVICES PROPERTY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) | L68200 |
| 13 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 14 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 15 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 16 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |