CÔNG TY CỔ PHẦN CÁCH MẠNG SINH HỌC QUỐC TẾ NANOTECH
NANOTECH ACR IBR.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÁCH MẠNG SINH HỌC QUỐC TẾ NANOTECH - NANOTECH ACR IBR.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Xóm Tràng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107099513. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107099513 | Ngày cấp | 12-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÁCH MẠNG SINH HỌC QUỐC TẾ NANOTECH | Tên giao dịch | NANOTECH ACR IBR.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Tràng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Tràng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0973776051 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107099513, NANOTECH ACR IBR.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 9 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 19 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 20 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 21 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 22 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 29 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 30 | Sản xuất đường | C10720 |
| 31 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 32 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 33 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 34 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 35 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 36 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 37 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 38 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 39 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 40 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 41 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 42 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |