CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐỊA ỐC TÂY HỒ
TAY HO REAL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐỊA ỐC TÂY HỒ - TAY HO REAL CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 9, ngõ 105, tổ 38, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107104643. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107104643 | Ngày cấp | 12-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐỊA ỐC TÂY HỒ | Tên giao dịch | TAY HO REAL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9, ngõ 105, tổ 38, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9, ngõ 105, tổ 38, cụm 6, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0983887888 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Mã ngành | L68200 |
Từ khoá: 0107104643, TAY HO REAL CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 4 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 5 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) | L68200 |
| 6 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 7 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 8 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |