CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VINACO VIỆT NAM

VINACO VINA., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VINACO VIỆT NAM - VINACO VINA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 41, ngõ 172 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107105206. Người đại diện pháp luật: *** *** Vĩnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107105206 Ngày cấp12-11-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ VINACO VIỆT NAM Tên giao dịchVINACO VINA., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, ngách 41, ngõ 172 Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, ngách 41, ngõ 172 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0904444148 Người đại diện*** *** Vĩnh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-11-2015
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107105206, VINACO VINA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
11 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
12 Sản xuất đồng hồ C26520
13 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
14 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
15 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
16 Sản xuất pin và ắc quy C27200
17 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
18 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
19 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
21 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
22 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
30 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
31 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
32 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
33 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
34 Sản xuất máy luyện kim C28230
35 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
36 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
37 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
38 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
39 Sản xuất xe có động cơ C29100
40 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
41 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
42 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
43 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
44 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
45 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
46 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
47 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
48 Sửa chữa thiết bị điện C33140
49 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
50 Sửa chữa thiết bị khác C33190
51 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
52 Xây dựng nhà các loại F41000
53 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
54 Xây dựng công trình công ích F42200
55 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
56 Phá dỡ F43110
57 Chuẩn bị mặt bằng F43120
58 Lắp đặt hệ thống điện F43210
59 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
60 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
61 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
62 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
63 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
64 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
65 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
66 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
67 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
68 Bán mô tô, xe máy G4541
69 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
70 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
71 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
72 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
73 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
74 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
75 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
76 Bán buôn tổng hợp G46900
77 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
78 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
79 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
80 Xuất bản phần mềm J58200
81 Hoạt động viễn thông khác J6190
82 Lập trình máy vi tính J62010
83 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
84 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
85 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
86 Cổng thông tin J63120
87 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
88 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
89 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
90 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
91 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
92 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
93 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
94 Cho thuê xe có động cơ N7710
95 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
96 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
97 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
98 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
99 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
100 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
101 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
102 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
103 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
104 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
105 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
106 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
107 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
108 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
109 Giáo dục nghề nghiệp P8532
110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
111 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
112 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
113 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
114 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
115 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
116 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
117 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730