CÔNG TY TNHH NEW BERRY VIỆT NAM

NEW BERRY CO.,LTD

CÔNG TY TNHH NEW BERRY VIỆT NAM - NEW BERRY CO.,LTD có địa chỉ tại Số 5A ngách 1194/141 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5A ngách 1194/141 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107105502. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107105502 Ngày cấp09-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NEW BERRY VIỆT NAM Tên giao dịchNEW BERRY CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5A ngách 1194/141 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5A ngách 1194/141 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại0901770185 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động13-11-2015
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107105502, NEW BERRY CO.,LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
11 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
13 Quảng cáo M73100
14 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
15 Cho thuê xe có động cơ N7710
16 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
18 Chăn nuôi trâu, bò A01410
19 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
20 Chăn nuôi dê, cừu A01440
21 Chăn nuôi lợn A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
24 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
25 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990