CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG THUẬN PHÁT
THUAN PHAT INVESTMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG THUẬN PHÁT - THUAN PHAT INVESTMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 73, phố Nguyễn Cao, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 73, phố Nguyễn Cao, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107117963. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107117963 | Ngày cấp | 16-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TRUYỀN THÔNG THUẬN PHÁT | Tên giao dịch | THUAN PHAT INVESTMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 73, phố Nguyễn Cao, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 73, phố Nguyễn Cao, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 096942605 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0107117963, THUAN PHAT INVESTMENT AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 17 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 23 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 24 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 25 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 26 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 29 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 30 | Quảng cáo | M73100 |
| 31 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 32 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 33 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 34 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 35 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 36 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 37 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 38 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 39 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 42 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 43 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 44 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 45 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 46 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 47 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 48 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 49 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 50 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 51 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 52 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 53 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 54 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 55 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 56 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 57 | In ấn | C18110 |
| 58 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 59 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 60 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 61 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 62 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |