CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ KIẾN THIẾT NÔNG THÔN

RIDAC.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ KIẾN THIẾT NÔNG THÔN - RIDAC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Cụm 9, thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107125756. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107125756 Ngày cấp19-11-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ KIẾN THIẾT NÔNG THÔN Tên giao dịchRIDAC.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Cụm 9, thôn Vĩnh Ninh, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Cụm 9, thôn Vĩnh Ninh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoại0439929113 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động19-11-2015
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107125756, RIDAC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
6 Trồng lúa A01110
7 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
8 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
9 Trồng cây mía A01140
10 Trồng cây lấy sợi A01160
11 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
15 Trồng cây điều A01230
16 Trồng cây hồ tiêu A01240
17 Trồng cây cao su A01250
18 Trồng cây cà phê A01260
19 Trồng cây chè A01270
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
21 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
22 Chăn nuôi trâu, bò A01410
23 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
24 Chăn nuôi dê, cừu A01440
25 Chăn nuôi lợn A01450
26 Chăn nuôi gia cầm A0146
27 Chăn nuôi khác A01490
28 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
29 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
30 Khai thác gỗ A02210
31 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
32 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
33 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
34 Khai thác thuỷ sản biển A03110
35 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
36 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
37 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
38 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
41 Xay xát và sản xuất bột thô C1061