CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO ĐÀ LẠT T&T
DA LAT CORDYCEPS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO ĐÀ LẠT T&T - DA LAT CORDYCEPS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ 35, cụm 5, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107138917. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107138917 | Ngày cấp | 25-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO ĐÀ LẠT T&T | Tên giao dịch | DA LAT CORDYCEPS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 35, cụm 5, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 35, cụm 5, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0967968679 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107138917, DA LAT CORDYCEPS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 27 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 28 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 29 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 30 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 31 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 32 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 33 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 34 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 35 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 36 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 37 | Quảng cáo | M73100 |
| 38 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 39 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 40 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 41 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 42 | Trồng lúa | A01110 |
| 43 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 44 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 45 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 46 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 47 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 48 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 49 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 52 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 53 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 55 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 57 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 58 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 59 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 60 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 61 | Sản xuất đường | C10720 |
| 62 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 63 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 64 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 65 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 66 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 67 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 68 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 69 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 70 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 71 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 72 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 73 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 74 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 75 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |