CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI KIM TUYÊN
KIM TUYEN CARRIAGE AND COMMERCE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI KIM TUYÊN - KIM TUYEN CARRIAGE AND COMMERCE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Đội 8, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 8, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107140592. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107140592 | Ngày cấp | 27-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI KIM TUYÊN | Tên giao dịch | KIM TUYEN CARRIAGE AND COMMERCE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 8, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 8, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 0904106225 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | Mã ngành | G46530 |
Từ khoá: 0107140592, KIM TUYEN CARRIAGE AND COMMERCE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (ngành chính) | G46530 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 19 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 22 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 23 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |