CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT DỊCH VỤ & XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ
THANH DO MANUFACTURING SERVICE, IMPORT & EXPORT JOINT STOCK
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT DỊCH VỤ & XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ - THANH DO MANUFACTURING SERVICE, IMPORT & EXPORT JOINT STOCK có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố số 3, Phú Mỹ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107140948. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107140948 | Ngày cấp | 26-11-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT DỊCH VỤ & XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ | Tên giao dịch | THANH DO MANUFACTURING SERVICE, IMPORT & EXPORT JOINT STOCK |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố số 3, Phú Mỹ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố số 3, Phú Mỹ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0915561659 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-11-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | Mã ngành | G4661 |
Từ khoá: 0107140948, THANH DO MANUFACTURING SERVICE, IMPORT & EXPORT JOINT STOCK, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 16 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 17 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 18 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 20 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 21 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 22 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 23 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 24 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 25 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 26 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 27 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 28 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 29 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 30 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) | G4661 |
| 31 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 32 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 33 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 34 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 35 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 36 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 37 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 38 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 39 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 40 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 41 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 42 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 43 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 46 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 48 | Bưu chính | H53100 |
| 49 | Chuyển phát | H53200 |
| 50 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 51 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 52 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 53 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 54 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 55 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 58 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 59 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |