CÔNG TY TNHH DU LỊCH, THƯƠNG MẠI VÀ SỰ KIỆN HƯNG THỊNH

HUNG THINH TRAVEL CO.,LTD

CÔNG TY TNHH DU LỊCH, THƯƠNG MẠI VÀ SỰ KIỆN HƯNG THỊNH - HUNG THINH TRAVEL CO.,LTD có địa chỉ tại Số 117, tổ 3, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 117, tổ 3, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107143089. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107143089 Ngày cấp27-11-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DU LỊCH, THƯƠNG MẠI VÀ SỰ KIỆN HƯNG THỊNH Tên giao dịchHUNG THINH TRAVEL CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 117, tổ 3, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 117, tổ 3, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0983716799 Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động27-11-2015
Ngành nghề chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Mã ngànhI5610

Từ khoá: 0107143089, HUNG THINH TRAVEL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
8 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
9 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
12 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
39 Trồng lúa A01110
40 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
41 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
42 Trồng cây lấy sợi A01160
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
45 Trồng cây cao su A01250
46 Trồng cây cà phê A01260
47 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
48 Chăn nuôi trâu, bò A01410
49 Chăn nuôi gia cầm A0146
50 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
51 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
52 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Giáo dục mầm non P85100
55 Giáo dục tiểu học P85200
56 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
57 Giáo dục nghề nghiệp P8532
58 Đào tạo cao đẳng P85410
59 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
60 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
61 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
62 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
63 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
64 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
65 Sản xuất sợi C13110
66 Sản xuất vải dệt thoi C13120
67 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
68 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
69 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
70 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
71 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
72 In ấn C18110
73 Dịch vụ liên quan đến in C18120
74 Đại lý du lịch N79110
75 Điều hành tua du lịch N79120
76 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200