CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MẠNH TÂN

MANHTAN GE.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MẠNH TÂN - MANHTAN GE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Thượng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107145047. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107145047 Ngày cấp01-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MẠNH TÂN Tên giao dịchMANHTAN GE.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Thượng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Thượng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0968508420 Người đại diện*** *** Tân
Giấy phép số Ngày hoạt động27-11-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107145047, MANHTAN GE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Trồng lúa A01110
3 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
4 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
5 Trồng cây mía A01140
6 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
7 Trồng cây lấy sợi A01160
8 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
12 Trồng cây điều A01230
13 Trồng cây hồ tiêu A01240
14 Trồng cây cao su A01250
15 Trồng cây cà phê A01260
16 Trồng cây chè A01270
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
18 Trồng cây lâu năm khác A01290
19 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
22 Chăn nuôi dê, cừu A01440
23 Chăn nuôi lợn A01450
24 Chăn nuôi khác A01490
25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
29 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
30 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
31 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
32 Khai thác gỗ A02210
33 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
34 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
35 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
36 Khai thác thuỷ sản biển A03110
37 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
38 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
39 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
40 Sản xuất giống thuỷ sản A03230