CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HMDV
HDMV DEVELOP SERVICES & COMMERCE INTERNATIONAL JOINT STOCK C
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HMDV - HDMV DEVELOP SERVICES & COMMERCE INTERNATIONAL JOINT STOCK C có địa chỉ tại Số nhà 2 tổ 19 Nha, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 2 tổ 19 Nha, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107150897. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107150897 | Ngày cấp | 01-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HMDV | Tên giao dịch | HDMV DEVELOP SERVICES & COMMERCE INTERNATIONAL JOINT STOCK C |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 2 tổ 19 Nha, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 2 tổ 19 Nha, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0107150897, HDMV DEVELOP SERVICES & COMMERCE INTERNATIONAL JOINT STOCK C, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 20 | Sản xuất đường | C10720 |
| 21 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 22 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 25 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 26 | In ấn | C18110 |
| 27 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |