CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BÁT TIÊN
BAT TIEN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BÁT TIÊN - BAT TIEN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 17A ngõ 252 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107152742. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107152742 | Ngày cấp | 02-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BÁT TIÊN | Tên giao dịch | BAT TIEN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 17A ngõ 252 Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 17A ngõ 252 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0462658855 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | Mã ngành | A0128 |
Từ khoá: 0107152742, BAT TIEN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 9 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 10 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 19 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 20 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 21 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 22 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 23 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 24 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 25 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 26 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 27 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 28 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 29 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 30 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 31 | Cổng thông tin | J63120 |
| 32 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 33 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 34 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 35 | Quảng cáo | M73100 |
| 36 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 37 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 38 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 39 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) | A0128 |
| 42 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 43 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 46 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 47 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 48 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 49 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 50 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 51 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 52 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 53 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 54 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 55 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 56 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 57 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |