CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM VIỆT BẮC
VIET BAC FOODS AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM VIỆT BẮC - VIET BAC FOODS AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 24 A2, ngách 92, ngõ 13, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107154242. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107154242 | Ngày cấp | 03-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM VIỆT BẮC | Tên giao dịch | VIET BAC FOODS AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 24 A2, ngách 92, ngõ 13, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 24 A2, ngách 92, ngõ 13, đường Lĩnh Nam, tổ 19, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0462939046 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107154242, VIET BAC FOODS AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 15 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 16 | Trồng cây điều | A01230 |
| 17 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 18 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 19 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 20 | Trồng cây chè | A01270 |
| 21 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 22 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 23 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 24 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 25 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 26 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 27 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 28 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 29 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 30 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 34 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 35 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 36 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 39 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 40 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 41 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 42 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 43 | Sản xuất đường | C10720 |
| 44 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 45 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 46 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 47 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 48 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 49 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |