CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VIỆT LÂM

VIET LAM COIN.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VIỆT LÂM - VIET LAM COIN.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Xóm Đình, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107156514. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107156514 Ngày cấp02-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VIỆT LÂM Tên giao dịchVIET LAM COIN.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Đình, Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội Xã Chu Minh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Đình, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Minh Châu hoặc Xã Quảng Oai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động02-12-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0107156514, VIET LAM COIN.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Chu Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
36 Chăn nuôi trâu, bò A01410
37 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
38 Chăn nuôi dê, cừu A01440
39 Chăn nuôi lợn A01450
40 Chăn nuôi gia cầm A0146
41 Chăn nuôi khác A01490
42 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
43 Khai thác gỗ A02210
44 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
45 Khai thác quặng sắt B07100
46 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
47 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
48 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
49 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
53 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
54 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
55 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
56 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
57 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
58 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830