CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH QUỐC VIỆT

QUOC VIET GE.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH QUỐC VIỆT - QUOC VIET GE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngõ 129, đường Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107156546. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107156546 Ngày cấp02-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH QUỐC VIỆT Tên giao dịchQUOC VIET GE.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, ngõ 129, đường Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, ngõ 129, đường Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0977234507 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động02-12-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107156546, QUOC VIET GE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Trồng lúa A01110
3 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
4 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
5 Trồng cây mía A01140
6 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
7 Trồng cây lấy sợi A01160
8 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
12 Trồng cây điều A01230
13 Trồng cây hồ tiêu A01240
14 Trồng cây cà phê A01260
15 Trồng cây chè A01270
16 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
17 Trồng cây lâu năm khác A01290
18 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
19 Chăn nuôi trâu, bò A01410
20 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
21 Chăn nuôi dê, cừu A01440
22 Chăn nuôi lợn A01450
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Chăn nuôi khác A01490
25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
29 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
30 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
31 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
32 Khai thác gỗ A02210
33 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
34 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
35 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
36 Khai thác thuỷ sản biển A03110
37 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
38 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
39 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
40 Sản xuất giống thuỷ sản A03230