CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDO VIETNAM
EDO VIETNAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDO VIETNAM - EDO VIETNAM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 7E , Khu tập thể Bộ tư lệnh đặc công, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107162356. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục tiểu học
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107162356 | Ngày cấp | 07-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC EDO VIETNAM | Tên giao dịch | EDO VIETNAM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 7E, Khu tập thể Bộ tư lệnh đặc công, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 7E , Khu tập thể Bộ tư lệnh đặc công, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0986092903 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục tiểu học | Mã ngành | P85200 |
Từ khoá: 0107162356, EDO VIETNAM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Xuất bản sách | J58110 |
| 4 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | J58130 |
| 5 | Hoạt động xuất bản khác | J58190 |
| 6 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 7 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 8 | Cổng thông tin | J63120 |
| 9 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 15 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 16 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 19 | Giáo dục tiểu học (ngành chính) | P85200 |
| 20 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 22 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 23 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 24 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 25 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 26 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 28 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 29 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 30 | In ấn | C18110 |
| 31 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 32 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |