CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI SHA VIỆT NAM
GAVINA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI SHA VIỆT NAM - GAVINA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 14C, khu dân cư 19/3, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107165558. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107165558 | Ngày cấp | 07-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI SHA VIỆT NAM | Tên giao dịch | GAVINA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 14C, khu dân cư 19/3, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 14C, khu dân cư 19/3, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0462948248 | Người đại diện | *** *** Thảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107165558, GAVINA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 15 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 16 | Trồng lúa | A01110 |
| 17 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 18 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 19 | Trồng cây mía | A01140 |
| 20 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 21 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 22 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 23 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 24 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 25 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 26 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 29 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 30 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 31 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 32 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |