CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỦY HẢI SẢN AN PHÁT
AN PHAT SEAFOOD DEVIN CO., LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỦY HẢI SẢN AN PHÁT - AN PHAT SEAFOOD DEVIN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 50, ngõ 228, đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107189333. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107189333 | Ngày cấp | 08-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỦY HẢI SẢN AN PHÁT | Tên giao dịch | AN PHAT SEAFOOD DEVIN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 50, ngõ 228, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 50, ngõ 228, đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thúy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107189333, AN PHAT SEAFOOD DEVIN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 15 | Trồng lúa | A01110 |
| 16 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 17 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 20 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 21 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 22 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 24 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 27 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 28 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 29 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 30 | Sản xuất đường | C10720 |
| 31 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 32 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |