CÔNG TY TNHH SGS VIỆT NAM

SGS VIETNAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SGS VIỆT NAM - SGS VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại ô D29 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107190963. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107190963 Ngày cấp09-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SGS VIỆT NAM Tên giao dịchSGS VIETNAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang cập nhật
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
ô D29 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
ô D29 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thúy
Giấy phép số Ngày hoạt động08-12-2015
Ngành nghề chính Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Mã ngànhJ62020

Từ khoá: 0107190963, SGS VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
2 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
3 Bán buôn tổng hợp G46900
4 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
5 Lập trình máy vi tính J62010
6 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) J62020
7 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
8 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
9 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
10 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
11 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
13 Giáo dục mầm non P85100
14 Giáo dục tiểu học P85200
15 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
16 Giáo dục nghề nghiệp P8532
17 Đào tạo cao đẳng P85410
18 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
19 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
20 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
21 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
22 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
23 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
24 In ấn C18110