CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG HOÀNG GIA LINH
HGL NUTRION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG HOÀNG GIA LINH - HGL NUTRION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Nhà 2M ngách 358/25 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107248998. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107248998 | Ngày cấp | 11-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG HOÀNG GIA LINH | Tên giao dịch | HGL NUTRION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà 2M ngách 358/25 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà 2M ngách 358/25 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0989688742098920182 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0107248998, HGL NUTRION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 7 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 8 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 9 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 13 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 14 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |
| 15 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 16 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |