CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÚC GANG THÉP THĂNG LONG
THANG LONG CASTING STEEL IRON JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÚC GANG THÉP THĂNG LONG - THANG LONG CASTING STEEL IRON JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 188 Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 188 Lê Duẩn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107249134. Người đại diện pháp luật: *** *** Đức.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đúc sắt thép
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107249134 | Ngày cấp | 11-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÚC GANG THÉP THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG CASTING STEEL IRON JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 188 Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 188 Lê Duẩn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0438515019-09184 | Người đại diện | *** *** Đức |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Đúc sắt thép | Mã ngành | C24310 |
Từ khoá: 0107249134, THANG LONG CASTING STEEL IRON JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép (ngành chính) | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 14 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 15 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 18 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 20 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 21 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 22 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 23 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 24 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 25 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 26 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 27 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 28 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 29 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 30 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 31 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 32 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 33 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 34 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 35 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 36 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 37 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 39 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 40 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 41 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 42 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 43 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 44 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 45 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 46 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 47 | Phá dỡ | F43110 |
| 48 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 51 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 52 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 53 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 54 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 55 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 56 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 57 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 58 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 59 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 60 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 61 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 62 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |