CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LONG TRUNG

LONG TRUNG TRADING AND CONSTRUCTIN INVESTMENT JOINT STOCK CO

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LONG TRUNG - LONG TRUNG TRADING AND CONSTRUCTIN INVESTMENT JOINT STOCK CO có địa chỉ đăng ký tại Số 45, ngách 318/100 La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107252264. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107252264 Ngày cấp16-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LONG TRUNG Tên giao dịchLONG TRUNG TRADING AND CONSTRUCTIN INVESTMENT JOINT STOCK CO
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45, ngách 318/100 La Thành, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45, ngách 318/100 La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động15-12-2015
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Mã ngànhF43290

Từ khoá: 0107252264, LONG TRUNG TRADING AND CONSTRUCTIN INVESTMENT JOINT STOCK CO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (ngành chính) F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Vận tải hành khách đường sắt H49110
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
31 Bốc xếp hàng hóa H5224
32 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
33 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Trồng lúa A01110
41 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
42 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây hàng năm khác A01190
45 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
46 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
47 Cung ứng lao động tạm thời N78200
48 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830