CÔNG TY TNHH NÔNG THỦY SẢN THUẦN VIỆT
THUAN VIET AQUACULTURE & FISHERIES AGRICULTURAL PROCESSING J
CÔNG TY TNHH NÔNG THỦY SẢN THUẦN VIỆT - THUAN VIET AQUACULTURE & FISHERIES AGRICULTURAL PROCESSING J có địa chỉ tại Khu Đồng Cát, Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Đồng Cát, Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107253571. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoạt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107253571 | Ngày cấp | 17-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG THỦY SẢN THUẦN VIỆT | Tên giao dịch | THUAN VIET AQUACULTURE & FISHERIES AGRICULTURAL PROCESSING J |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu Đồng Cát, Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu Đồng Cát, Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đoài Phương |
| Điện thoại | 0462936868 | Người đại diện | *** *** Hoạt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Mã ngành | C1020 |
Từ khoá: 0107253571, THUAN VIET AQUACULTURE & FISHERIES AGRICULTURAL PROCESSING J, Hà Nội, Xã Đoài Phương, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Sơn Đông
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 13 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 14 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 15 | Trồng lúa | A01110 |
| 16 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 17 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 18 | Trồng cây mía | A01140 |
| 19 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 20 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 21 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 22 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 23 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 24 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 25 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 26 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 31 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 32 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 33 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 34 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 35 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 36 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 37 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 38 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |