CÔNG TY CỔ PHẦN GALOVI VIỆT NAM

GALOVI., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN GALOVI VIỆT NAM - GALOVI., JSC có địa chỉ tại Số 1, tổ 10, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1, tổ 10, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107253885. Người đại diện pháp luật: *** *** Giáp.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107253885 Ngày cấp16-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GALOVI VIỆT NAM Tên giao dịchGALOVI., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, tổ 10, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, tổ 10, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Giáp
Giấy phép số Ngày hoạt động16-12-2015
Ngành nghề chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Mã ngànhC10800

Từ khoá: 0107253885, GALOVI., JSC, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Trồng lúa A01110
7 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
8 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
9 Trồng cây mía A01140
10 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
11 Trồng cây lấy sợi A01160
12 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Trồng cây hàng năm khác A01190
15 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
16 Trồng cây điều A01230
17 Trồng cây hồ tiêu A01240
18 Trồng cây cao su A01250
19 Trồng cây cà phê A01260
20 Trồng cây chè A01270
21 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
22 Trồng cây lâu năm khác A01290
23 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
24 Chăn nuôi trâu, bò A01410
25 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
26 Chăn nuôi dê, cừu A01440
27 Chăn nuôi lợn A01450
28 Chăn nuôi gia cầm A0146
29 Chăn nuôi khác A01490
30 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
31 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
32 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
33 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
34 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
35 Khai thác thuỷ sản biển A03110
36 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
37 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
39 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
40 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
41 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
43 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) C10800