CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ ĐÔNG KHÊ

FECON FARM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ ĐÔNG KHÊ - FECON FARM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 14, tháp CEO, lô HH2 - 1, KĐT Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùn, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107254215. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107254215 Ngày cấp18-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ ĐÔNG KHÊ Tên giao dịchFECON FARM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 14, tháp CEO, lô HH2 - 1, KĐT Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùn, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 14, tháp CEO, lô HH2 - 1, KĐT Mễ Trì Hạ, đường Phạm Hùn, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0983977599 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động16-12-2015
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0107254215, FECON FARM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
9 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
10 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
11 Trồng lúa A01110
12 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
13 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
14 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
16 Trồng cây hàng năm khác A01190
17 Trồng cây chè A01270
18 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
19 Trồng cây lâu năm khác A01290
20 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
21 Chăn nuôi trâu, bò A01410
22 Chăn nuôi dê, cừu A01440
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
28 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
29 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Xay xát và sản xuất bột thô C1061