CÔNG TY TNHH NY NGUYỄN

NY NGUYEN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH NY NGUYỄN - NY NGUYEN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 1, ngõ 16, tổ 16A, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107254310. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107254310 Ngày cấp16-12-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NY NGUYỄN Tên giao dịchNY NGUYEN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, ngách 1, ngõ 16, tổ 16A, phố Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, ngách 1, ngõ 16, tổ 16A, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0972413688 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động16-12-2015
Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Mã ngànhG4641

Từ khoá: 0107254310, NY NGUYEN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
3 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
7 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) G4641
8 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Bán buôn tổng hợp G46900
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
13 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
14 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
15 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
16 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
17 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
19 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
20 Quảng cáo M73100
21 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
22 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
23 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
24 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
25 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
26 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
28 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
29 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Sản xuất sợi C13110
32 Sản xuất vải dệt thoi C13120
33 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
34 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
35 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
36 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
37 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
38 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
39 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
40 Sản xuất giày dép C15200
41 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629