CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH LÂM
THANH LAM IMEX.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH LÂM - THANH LAM IMEX.,JSC có địa chỉ tại Thôn Đinh Xá, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đinh Xá, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107261389. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107261389 | Ngày cấp | 21-12-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH LÂM | Tên giao dịch | THANH LAM IMEX.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đinh Xá, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đinh Xá, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phú Xuyên |
| Điện thoại | 0433750428 | Người đại diện | *** *** Ngân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-12-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | Mã ngành | C16220 |
Từ khoá: 0107261389, THANH LAM IMEX.,JSC, Hà Nội, Xã Phú Xuyên, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Văn Tự
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 7 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 8 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 12 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 13 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 14 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 15 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 16 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 17 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 18 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 19 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 20 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 21 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 22 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 23 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (ngành chính) | C16220 |
| 24 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 25 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |